任命

任命
rènmìng
nhiệm mệnh

bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7820Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm; chỉ định (chức vụ)

    给某人安排或分配一个职位gě mǒu rén ānpái huò fēnpèi yī gè zhíwèi

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

  2. động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

    给予某人一个职位或工作gěiyǔ mǒurén yīgè zhíwèi huò gōngzuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.