Tới nội dung chính

案件

案件
ànjiàn
án kiện

trường hợp; ví dụ; thông lệ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2177Lượng từ 宗 / 桩 / 起
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trường hợp; ví dụ; thông lệ

    中法律上需要处理的事情;司法机关调查的事件fǎlǜ shàng xūyào chǔlǐ de shìqing;sīfǎ jīguān diàochá de shìjiàn

    • 。

      Vụ án này rất phức tạp.

  2. 貳名danh từ

    ví dụ; trường hợp; thông lệ

    中法律上发生的事情或问题fǎlǜ shàng fāshēng de shìqing huò wèntí

案
àn
án
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu