案件
案件
án kiện
trường hợp; ví dụ; thông lệ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2177Lượng từ 宗 / 桩 / 起
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中法律上需要处理的事情;司法机关调查的事件fǎlǜ shàng xūyào chǔlǐ de shìqing;sīfǎ jīguān diàochá de shìjiàn
- 。
Vụ án này rất phức tạp.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp; thông lệ
中法律上发生的事情或问题fǎlǜ shàng fāshēng de shìqing huò wèntí
Đang tải…
案件
Phồn thể案
án kiện
trường hợp; ví dụ; thông lệ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2177Lượng từ 宗 / 桩 / 起
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp; ví dụ; thông lệ
中法律上需要处理的事情;司法机关调查的事件fǎlǜ shàng xūyào chǔlǐ de shìqing;sīfǎ jīguān diàochá de shìjiàn
- 。
Vụ án này rất phức tạp.
- 貳名danh từ
ví dụ; trường hợp; thông lệ
中法律上发生的事情或问题fǎlǜ shàng fāshēng de shìqing huò wèntí
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)