Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
授权
授权
thụ quyền
ủy quyền; trao quyền; cho phép
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ủy quyền; trao quyền; cho phép
中给予某人权力或许可去做某事gěiyǔ mǒurén quánlì huò xǔkě qù zuò mǒushì
- 。
Công ty ủy quyền cho anh ấy quản lý dự án này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
授权
Phồn thể授權
thụ quyền
ủy quyền; trao quyền; cho phép
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ủy quyền; trao quyền; cho phép
中给予某人权力或许可去做某事gěiyǔ mǒurén quánlì huò xǔkě qù zuò mǒushì
- 。
Công ty ủy quyền cho anh ấy quản lý dự án này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)