Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
颁布
颁布
ban bố
ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25785
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)
- 。
Chính phủ đã ban bố luật mới.
- 貳动động từ
tuyên bố; tự xưng; khẳng định
- 參动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo
- 。
Chính phủ đã ban bố chính sách mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
颁布
Phồn thể頒布
ban bố
ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25785
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)
- 。
Chính phủ đã ban bố luật mới.
- 貳动động từ
tuyên bố; tự xưng; khẳng định
- 參动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo
- 。
Chính phủ đã ban bố chính sách mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)