颁布

颁布
bān
ban bố

ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25785
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ban bố; ban hành (luật, sắc lệnh...)

    • Chính phủ đã ban bố luật mới.

  2. động từ

    tuyên bố; tự xưng; khẳng định

  3. động từ

    cấp phát; trang bị kèm theo

    • Chính phủ đã ban bố chính sách mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.