废除

废除
fèichú
phế trừ

bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

    取消或停止使用某个法律、制度或规则qǔxiāo huòzhǐzhǐ shǐyòng mǒugeè fǎlǜ、zhìdù huò guīzé

    • Họ đã bãi bỏ luật cũ.

  2. động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

    取消或不再实行qǔ xiāo huò búzài shíxíng

  3. động từ

    bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ

    取消或者停止执行某项法律、制度或规则qǔ xiāo huòzhě tíngzhǐ zhíxíng mǒu xiàng fǎlǜ、zhìdù huò guīzé

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.