Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
废除
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
中取消或停止使用某个法律、制度或规则qǔxiāo huòzhǐzhǐ shǐyòng mǒugeè fǎlǜ、zhìdù huò guīzé
- 。
Họ đã bãi bỏ luật cũ.
- 貳动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
中取消或不再实行qǔ xiāo huò búzài shíxíng
- 參动động từ
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
中取消或者停止执行某项法律、制度或规则qǔ xiāo huòzhě tíngzhǐ zhíxíng mǒu xiàng fǎlǜ、zhìdù huò guīzé
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; phế thải
中取消或停止使用某个法律、制度或规则qǔxiāo huòzhǐzhǐ shǐyòng mǒugeè fǎlǜ、zhìdù huò guīzé
- 。
Họ đã bãi bỏ luật cũ.
- 貳动động từ
bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
中取消或不再实行qǔ xiāo huò búzài shíxíng
- 參动động từ
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
中取消或者停止执行某项法律、制度或规则qǔ xiāo huòzhě tíngzhǐ zhíxíng mǒu xiàng fǎlǜ、zhìdù huò guīzé
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối