确立

确立
què
xác lập

xác lập; thiết lập; thành lập

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#35781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác lập; thiết lập; thành lập

    • Chúng tôi đã xác lập mục tiêu mới.

  2. động từ

    đặt nền móng; xác lập

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.