Tới nội dung chính

确立

确立
quèlì
xác lập

xác lập; thiết lập; thành lập

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#35781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xác lập; thiết lập; thành lập

    • 。

      Chúng tôi đã xác lập mục tiêu mới.

  2. 貳动động từ

    đặt nền móng; xác lập

确
què
xác
BỘ THỦ⽯
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu