Tới nội dung chính

解除

解除
jiěchú
giải trừ

dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#4169
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ

    中取消或停止某种限制、负担或关系qǔ xiāo huò tíng zhǐ mǒu zhǒng xiàn zhì、fù dān huò guān xì

    • 。

      Họ đã dỡ bỏ lệnh cấm.

  2. 貳动động từ

    hủy bỏ; giải trừ; bãi bỏ (hợp đồng, thỏa thuận)

    中取消或废止某个协议、关系或状态qǔ xiāo huò fèi zhǐ mǒu ge xiéyì、guānxi huò zhuàngtài

    • 。

      Họ đã hủy hợp đồng.

  3. 參动động từ

    giải thoát; thoát khỏi; giải phóng

    中使不再受到限制或约束;摆脱shǐ búzài shòudào xiànzhì huò yuēshù; bǎituō

    • 。

      Anh ấy đã bị miễn nhiệm.

  4. 肆动động từ

    giải trừ; bãi bỏ; gỡ bỏ

    中取消或终止;使不再有qǔ xiāo huò zhōng zhǐ; shǐ búzài yǒu

  5. 伍动động từ

    sa thải; cho thôi việc

    中开除某人的工作或职位kāichú mǒurén de gōngzuò huò zhíwèi

    • 。

      Anh ấy đã bị sa thải khỏi chức vụ.

  6. 陸动động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    中把某物从身体或其他地方取下来或分开bǎ mǒu wù cóng shēntǐ huò qítā dìfang qǔ xiàlai huò fēnkāi

    • 。

      Chúng tôi hủy hợp đồng.

  7. 柒动động từ

    buông tay; tuột khỏi tay; bán đi; tống khứ

    中把某人或某事从自己的掌控中放开、去掉或结束bǎ mǒurén huò mǒushì cóng zìjǐ de zhǎngkòng zhōng fàngkāi、 qùdiào huò jiéshù

解
jiě
giải
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu