Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解除
dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ
中取消或停止某种限制、负担或关系qǔ xiāo huò tíng zhǐ mǒu zhǒng xiàn zhì、fù dān huò guān xì
- 。
Họ đã dỡ bỏ lệnh cấm.
- 貳动động từ
hủy bỏ; giải trừ; bãi bỏ (hợp đồng, thỏa thuận)
中取消或废止某个协议、关系或状态qǔ xiāo huò fèi zhǐ mǒu ge xiéyì、guānxi huò zhuàngtài
- 。
Họ đã hủy hợp đồng.
- 參动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中使不再受到限制或约束;摆脱shǐ búzài shòudào xiànzhì huò yuēshù; bǎituō
- 。
Anh ấy đã bị miễn nhiệm.
- 肆动động từ
giải trừ; bãi bỏ; gỡ bỏ
中取消或终止;使不再有qǔ xiāo huò zhōng zhǐ; shǐ búzài yǒu
- 伍动động từ
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作或职位kāichú mǒurén de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã bị sa thải khỏi chức vụ.
- 陸动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物从身体或其他地方取下来或分开bǎ mǒu wù cóng shēntǐ huò qítā dìfang qǔ xiàlai huò fēnkāi
- 。
Chúng tôi hủy hợp đồng.
- 柒动động từ
buông tay; tuột khỏi tay; bán đi; tống khứ
中把某人或某事从自己的掌控中放开、去掉或结束bǎ mǒurén huò mǒushì cóng zìjǐ de zhǎngkòng zhōng fàngkāi、 qùdiào huò jiéshù
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
dỡ bỏ; giải trừ; hủy bỏ
中取消或停止某种限制、负担或关系qǔ xiāo huò tíng zhǐ mǒu zhǒng xiàn zhì、fù dān huò guān xì
- 。
Họ đã dỡ bỏ lệnh cấm.
- 貳动động từ
hủy bỏ; giải trừ; bãi bỏ (hợp đồng, thỏa thuận)
中取消或废止某个协议、关系或状态qǔ xiāo huò fèi zhǐ mǒu ge xiéyì、guānxi huò zhuàngtài
- 。
Họ đã hủy hợp đồng.
- 參动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中使不再受到限制或约束;摆脱shǐ búzài shòudào xiànzhì huò yuēshù; bǎituō
- 。
Anh ấy đã bị miễn nhiệm.
- 肆动động từ
giải trừ; bãi bỏ; gỡ bỏ
中取消或终止;使不再有qǔ xiāo huò zhōng zhǐ; shǐ búzài yǒu
- 伍动động từ
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作或职位kāichú mǒurén de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã bị sa thải khỏi chức vụ.
- 陸动động từ
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物从身体或其他地方取下来或分开bǎ mǒu wù cóng shēntǐ huò qítā dìfang qǔ xiàlai huò fēnkāi
- 。
Chúng tôi hủy hợp đồng.
- 柒动động từ
buông tay; tuột khỏi tay; bán đi; tống khứ
中把某人或某事从自己的掌控中放开、去掉或结束bǎ mǒurén huò mǒushì cóng zìjǐ de zhǎngkòng zhōng fàngkāi、 qùdiào huò jiéshù
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu