Tới nội dung chính

建议

建议
jiànyì
kiến nghị

đề xuất; kiến nghị; gợi ý

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1006Lượng từ 点
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đề xuất; kiến nghị; gợi ý

    中提出的想法或意见,供别人参考tíchū de xiǎngfǎ huò yìjiàn, gōng biérén cānkǎo

    • 。

      Tôi có một đề xuất.

  2. 貳动động từ

    đề xuất; đề nghị; kiến nghị

    中提出想法或办法,让别人参考tíchū xiǎngfǎ huò bànfǎ, ràng biéren cānkǎo

    • 。

      Tôi đề nghị bạn nghỉ ngơi nhiều hơn.

建
jiàn
kiến
BỘ THỦ⼵
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu