辞去

辞去
từ khứ

từ chức; xin thôi việc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; xin thôi việc

    • Anh ấy đã nghỉ việc.

  2. động từ

    từ chức; từ bỏ

    • Anh ấy đã từ chức.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.