挑战

挑战
tiǎozhàn
khiêu chiến

thách thức; chấp nhận thử thách; thử thách

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2194
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thách thức; chấp nhận thử thách; thử thách

    向某人提出要求或竞争,要求他接受考验xiàng mǒu rén tíchū yāoqiú huò jìngjìng、yāoqiú tā jiēshòu kǎoyàn

    • Tôi thích thử thách bản thân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.