拉不出屎来怨茅房

拉不出屎来怨茅房
chūshǐláiyuànmáofáng
lạp bất xuất thỉ lai oán mao phòng

đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]

    • Đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì không đi ngoài được là không đúng.

  2. động từ

    đổ lỗi cho nhà xí khi không đi được; đổ thừa hoàn cảnh khi tự mình bất tài [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề do thiếu sót của bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.