- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]
đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]
Đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì không đi ngoài được là không đúng.
đổ lỗi cho nhà xí khi không đi được; đổ thừa hoàn cảnh khi tự mình bất tài [thành ngữ]
Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề do thiếu sót của bản thân.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]
đổ lỗi cho cầu tiêu khi đi không được (đổ lỗi cho hoàn cảnh thay vì nhìn lại bản thân) [thành ngữ]
Đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì không đi ngoài được là không đúng.
đổ lỗi cho nhà xí khi không đi được; đổ thừa hoàn cảnh khi tự mình bất tài [thành ngữ]
Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề do thiếu sót của bản thân.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.