Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
抑制
kìm nén; ức chế; đè xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中压低或阻止某事发展yā dī huò zǔ zhǐ mǒu shì fā zhǎn
- 。
Anh ấy không kìm nén được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中阻止或减弱某事物的发展、作用或影响zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu shìwù de fāzhǎn、zuòyòng huò yǐngxiǎng
- 。
Loại thuốc này có thể ức chế cơn đau.
- 參动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中阻止或减弱某种行为、感情或发展zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu zhǒng xíngwéi、gǎnqíng huò fāzhǎn
解字
GIẢI TỰkìm nén; ức chế; đè xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中压低或阻止某事发展yā dī huò zǔ zhǐ mǒu shì fā zhǎn
- 。
Anh ấy không kìm nén được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中阻止或减弱某事物的发展、作用或影响zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu shìwù de fāzhǎn、zuòyòng huò yǐngxiǎng
- 。
Loại thuốc này có thể ức chế cơn đau.
- 參动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中阻止或减弱某种行为、感情或发展zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu zhǒng xíngwéi、gǎnqíng huò fāzhǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)