抑制
kìm nén; ức chế; đè xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中压低或阻止某事发展yā dī huò zǔ zhǐ mǒu shì fā zhǎn
- 。
Anh ấy không kìm nén được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中阻止或减弱某事物的发展、作用或影响zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu shìwù de fāzhǎn、zuòyòng huò yǐngxiǎng
- 。
Loại thuốc này có thể ức chế cơn đau.
- 參动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中阻止或减弱某种行为、感情或发展zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu zhǒng xíngwéi、gǎnqíng huò fāzhǎn
kìm nén; ức chế; đè xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中压低或阻止某事发展yā dī huò zǔ zhǐ mǒu shì fā zhǎn
- 。
Anh ấy không kìm nén được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中阻止或减弱某事物的发展、作用或影响zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu shìwù de fāzhǎn、zuòyòng huò yǐngxiǎng
- 。
Loại thuốc này có thể ức chế cơn đau.
- 參动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中阻止或减弱某种行为、感情或发展zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu zhǒng xíngwéi、gǎnqíng huò fāzhǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.