Tới nội dung chính

抑制

抑制
yìzhì
ức chế

kìm nén; ức chế; đè xuống

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10786
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kìm nén; ức chế; đè xuống

    中压低或阻止某事发展yā dī huò zǔ zhǐ mǒu shì fā zhǎn

    • 。

      Anh ấy không kìm nén được cảm xúc của mình.

  2. 貳动động từ

    áp chế; kìm hãm; đàn áp

    中阻止或减弱某事物的发展、作用或影响zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu shìwù de fāzhǎn、zuòyòng huò yǐngxiǎng

    • 。

      Loại thuốc này có thể ức chế cơn đau.

  3. 參动động từ

    áp chế; đàn áp; trấn áp

    中阻止或减弱某种行为、感情或发展zǔzhǐ huò jiǎnruò mǒu zhǒng xíngwéi、gǎnqíng huò fāzhǎn

抑
yì
ức
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu