Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
压制
áp chế; đàn áp; trấn áp
NGHĨA
- 壹动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中用力量或权力阻止、禁止某事发生yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ、jìnzhǐ mǒushì fāshēng
- 。
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中用力量或权力阻止某事发生或发展yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒushì fāshēng huò fāzhǎn
- 。
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận của mình.
- 參动động từ
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中用力量阻止或压抑某事物的发展yòng lìliàng zǔzhǐ huò yāyì mǒu shìwù de fāzhǎn
- 。
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
解字
GIẢI TỰáp chế; đàn áp; trấn áp
NGHĨA
- 壹动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
中用力量或权力阻止、禁止某事发生yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ、jìnzhǐ mǒushì fāshēng
- 。
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận.
- 貳动động từ
áp chế; kìm hãm; đàn áp
中用力量或权力阻止某事发生或发展yònglìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒushì fāshēng huò fāzhǎn
- 。
Anh ấy đã kìm nén được cơn giận của mình.
- 參动động từ
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中用力量阻止或压抑某事物的发展yòng lìliàng zǔzhǐ huò yāyì mǒu shìwù de fāzhǎn
- 。
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán