通货膨胀

通货膨胀
tōnghuòpéngzhàng
thông hoá bành trướng

lạm phát

1 nghĩa#42072
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lạm phát

    • Lạm phát có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.