刺激

刺激
thích kích

kích thích; kích động; khiêu khích; gây hưng phấn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2166
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích thích; kích động; khiêu khích; gây hưng phấn

    使人产生强烈反应或激动shǐ rén chǎnshēng qiángliè fǎnyìng huò jīdòng

    • Tin tức này rất kích thích.

  2. danh từ

    kích thích; kích động; kích thích tố (chất gây kích ứng)

    能引起身体反应或情绪变化的事物或物质néng yǐnqǐ shēntǐ fǎnyìng huò qíngxù biànhuà de shìwù huò wùzhì

    • Loại thuốc này có chất kích thích đối với da.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.