Tới nội dung chính

压抑

压抑
yāyì
áp ức

kìm nén; ức chế (cảm xúc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10145
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kìm nén; ức chế (cảm xúc)

    中使感情或欲望不能自由表现shǐ gǎnqíng huò yùwàng búnéng zìyóu biǎoxiàn

    • 。

      Anh ấy kìm nén cảm xúc của mình.

  2. 貳动động từ

    kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)

    中使感情、欲望等不能自由表现shǐ gǎnqíng、yùwàng děng búnéng zìyóu biǎoxiàn

  3. 參形tính từ

    áp chế; kìm nén; u uất; (cảm giác) ngột ngạt

    中令人感到不快、沉闷、难受的lìng rén gǎndào bú kuài、chénmèn、nánshòu de

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất chán nản.

  4. 肆形tính từ

    áp bức; kìm nén; ngột ngạt

    中使人感到难受、不自由的;令人窒息的shǐ rén gǎndào nánshòu、bu zìyóu de;lìng rén zhìxi de

    • 。

      Nơi này rất ngột ngạt.

  5. 伍形tính từ

    hà khắc; khắc nghiệt

    中令人感到沉闷、不舒服的;使人难受的lìng rén gǎndào chénmèn、bù shūfu de;shǐ rén nánshòu de

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất áp lực.

压
yā
áp
BỘ THỦ⼚
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu