Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
压抑
kìm nén; ức chế (cảm xúc)
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế (cảm xúc)
中使感情或欲望不能自由表现shǐ gǎnqíng huò yùwàng búnéng zìyóu biǎoxiàn
- 。
Anh ấy kìm nén cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)
中使感情、欲望等不能自由表现shǐ gǎnqíng、yùwàng děng búnéng zìyóu biǎoxiàn
- 參形tính từ
áp chế; kìm nén; u uất; (cảm giác) ngột ngạt
中令人感到不快、沉闷、难受的lìng rén gǎndào bú kuài、chénmèn、nánshòu de
- 。
Anh ấy cảm thấy rất chán nản.
- 肆形tính từ
áp bức; kìm nén; ngột ngạt
中使人感到难受、不自由的;令人窒息的shǐ rén gǎndào nánshòu、bu zìyóu de;lìng rén zhìxi de
- 。
Nơi này rất ngột ngạt.
- 伍形tính từ
hà khắc; khắc nghiệt
中令人感到沉闷、不舒服的;使人难受的lìng rén gǎndào chénmèn、bù shūfu de;shǐ rén nánshòu de
- 。
Anh ấy cảm thấy rất áp lực.
解字
GIẢI TỰkìm nén; ức chế (cảm xúc)
NGHĨA
- 壹动động từ
kìm nén; ức chế (cảm xúc)
中使感情或欲望不能自由表现shǐ gǎnqíng huò yùwàng búnéng zìyóu biǎoxiàn
- 。
Anh ấy kìm nén cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)
中使感情、欲望等不能自由表现shǐ gǎnqíng、yùwàng děng búnéng zìyóu biǎoxiàn
- 參形tính từ
áp chế; kìm nén; u uất; (cảm giác) ngột ngạt
中令人感到不快、沉闷、难受的lìng rén gǎndào bú kuài、chénmèn、nánshòu de
- 。
Anh ấy cảm thấy rất chán nản.
- 肆形tính từ
áp bức; kìm nén; ngột ngạt
中使人感到难受、不自由的;令人窒息的shǐ rén gǎndào nánshòu、bu zìyóu de;lìng rén zhìxi de
- 。
Nơi này rất ngột ngạt.
- 伍形tính từ
hà khắc; khắc nghiệt
中令人感到沉闷、不舒服的;使人难受的lìng rén gǎndào chénmèn、bù shūfu de;shǐ rén nánshòu de
- 。
Anh ấy cảm thấy rất áp lực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán