发扬

发扬
yáng
phát dương

xây dựng; kiến tạo; cấu thành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    • Chúng ta phải phát huy tinh thần đồng đội.

  2. động từ

    chuyển đổi số-tương tự; số sang tương tự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.