Tới nội dung chính

发扬

发扬
fāyáng
phát dương

xây dựng; kiến tạo; cấu thành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    • 。

      Chúng ta phải phát huy tinh thần đồng đội.

  2. 貳动động từ

    chuyển đổi số-tương tự; số sang tương tự

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu