Tới nội dung chính

遏制

遏制
èzhì
át chế

kiềm chế; ngăn chặn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#33793
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiềm chế; ngăn chặn

    • 。

      Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.

  2. 貳动động từ

    kiềm chế; ngăn chặn; kiểm soát

  3. 參动động từ

    kiềm chế; ngăn chặn; át chế

  4. 肆动động từ

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

  5. 伍动động từ

    chứa đựng; ẩn chứa

    • 。

      Chúng ta phải kiềm chế sự lây lan của loại virus này.

  6. 陸动động từ

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

遏
è
át
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu