Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
遏制
遏制
át chế
kiềm chế; ngăn chặn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#33793
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; ngăn chặn
- 。
Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.
- 貳动động từ
kiềm chế; ngăn chặn; kiểm soát
- 參动động từ
kiềm chế; ngăn chặn; át chế
- 肆动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế
- 伍动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Chúng ta phải kiềm chế sự lây lan của loại virus này.
- 陸动động từ
kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遏制
Phồn thể遏
át chế
kiềm chế; ngăn chặn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#33793
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; ngăn chặn
- 。
Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.
- 貳动động từ
kiềm chế; ngăn chặn; kiểm soát
- 參动động từ
kiềm chế; ngăn chặn; át chế
- 肆动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế
- 伍动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Chúng ta phải kiềm chế sự lây lan của loại virus này.
- 陸动động từ
kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi