Tới nội dung chính

戴

戴
dài
đội
⼽bộ qua · 17 nét

đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#1255
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)

    中穿在身体或头上的东西chuānzài shēntǐ huòzhě tóu shàng de dōngxi

    • 。

      Anh ấy đang đeo kính.

  2. 貳动động từ

    kính phục; khâm phục

    中尊敬;敬重某人zūnjìng; jìngzhòng mǒurén

  3. 參动động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    中承受;忍受chéngshòu; rěnshòu

    • 。

      Cô ấy đang đội một chiếc mũ.

  4. 肆动động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    中用手或头等身体部分承受或托住某物yòng shǒu huò tóu děng shēntǐ bùfen chéngshòu huò tuōzhù mǒuwù

  5. 伍名danh từ

    họ Đái

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

戴
dài
đội
BỘ THỦ⼽
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu