Tới nội dung chính

或

或
huò
hoặc
⼽bộ qua · 8 nét

hoặc là; hay là

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#298
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    hoặc là; hay là

    中表示两个或多个选择之一;也许;或许biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhī yī;yěshǔ;huòzhǔ

    • ?

      Bạn thích cà phê hay trà?

    • ?

      Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay bảo tàng?

  2. 貳副trạng từ

    hoặc; hoặc là; hay

    中表示可能性、选择或不确定biǎoshì kěnéngxìng、xuǎnzé huò búquèdìng

    • 。

      Anh ấy có thể sẽ đến.

    • 。

      Ngày mai cô ấy có thể sẽ tham dự cuộc họp.

  3. 參副trạng từ

    có thể; có lẽ

    中也许;可能yěshǔ;kěnéng

    • 。

      Có lẽ ngày mai cô ấy có thể tham dự cuộc họp.

  4. 肆副trạng từ

    chỉ sợ; e rằng; có lẽ

    中也许;可能yě xǔ;kě néng

    • 。

      Có lẽ anh ấy sẽ đến.

    • 。

      Có lẽ cô ấy đã rời khỏi thành phố này rồi.

  5. 伍副trạng từ

    chưa chắc; không nhất định

    中可能、不一定kěnéng、bù yīdìng

    • 。

      Có lẽ anh ấy sẽ đến.

    • 。

      Hôm nay có lẽ cô ấy có thể về nhà sớm hơn.

或
huò
hoặc
BỘ THỦ⼽
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu