基金会

基金会
jīnhuì
cơ kim hội

quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)

1 nghĩa#11722
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)

    由资金支持的慈善机构yóu zījīn zhīchí de císhàn jīgòu

    • Quỹ này đã giúp đỡ rất nhiều học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.