解散

解散
jiěsàn
giải tán

giải tán; giải thể

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải tán; giải thể

    停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài

    • Công ty quyết định giải tán.

  2. động từ

    tan chảy; hòa tan

    变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng

    • Công ty đã giải tán rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.