Tới nội dung chính

解散

解散
jiěsàn
giải tán

giải tán; giải thể

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giải tán; giải thể

    中停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài

    • 。

      Công ty quyết định giải tán.

  2. 貳动động từ

    tan chảy; hòa tan

    中变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng

    • 。

      Công ty đã giải tán rồi.

解
jiě
giải
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu