Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解散
解散
giải tán
giải tán; giải thể
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6167
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tán; giải thể
中停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài
- 。
Công ty quyết định giải tán.
- 貳动động từ
tan chảy; hòa tan
中变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng
- 。
Công ty đã giải tán rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
解散
Phồn thể解
giải tán
giải tán; giải thể
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6167
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải tán; giải thể
中停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài
- 。
Công ty quyết định giải tán.
- 貳动động từ
tan chảy; hòa tan
中变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng
- 。
Công ty đã giải tán rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu