lục
bộ qua · 15 nét

lột bằng dao; lột vỏ bằng dao

1 nghĩa#28378
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lột bằng dao; lột vỏ bằng dao

    • Anh ấy dùng dao gọt trái cây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.