chuō
trạc
bộ qua · 18 nét

đâm; thọc; chọc

HSK 7 (3.0)10 nghĩa#6104
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm; thọc; chọc

    用手指或尖锐的东西用力推进去yòng shǒuzhǐ huò jiānruì de dōngxi yònglì tuījìnqu

    • Anh ấy dùng ngón tay chọc một cái.

  2. động từ

    chọc; đâm; thọc

    用手指或尖的东西按压、推动某物yòng shǒuzhǐ huò jiān de dōngxi ànyā、tuīdòng mǒuwù

    • Đừng chọc tôi!

  3. động từ

    đâm, chọc

    用尖的东西刺入或戳向某处yòng jiānde dōngxi cìrù huò chuōxiàng mǒuchù

  4. động từ

    chọc; đâm; thủng; (bóng) vạch trần

    用尖锐的东西刺穿或戳进yòng jiānruì de dōngxi cìchuān huò chuō jìn

    • Con dao này bị cùn rồi.

  5. động từ

    đứng thẳng; dựng đứng; chọc; đâm

    把东西竖起来或用尖的东西刺穿bǎ dōngxi shùqǐlai huòzhě yòng jiān de dōngxi cìchuān

    • Anh ấy cắm cây gậy xuống đất.

  6. danh từ

    con dấu; ấn chương

    用来按印的工具,可以在纸上留下记号yònglái ànyìn de gōngjù,kěyǐ zài zhǐ shang liúxia jìhào

    • Cái dấu này là mới.

  7. động từ

    con dấu; ấn chương

    用印章按在纸上留下记号yòng yìnzhāng àn zài zhǐ shang liúxià jìhào

  8. động từ

    chịu; chịu đựng; nhận; bị

    承受;忍耐chéngshòu;rěnnài

    • Anh ấy đứng ở đó.

  9. động từ

    (khẩu) bong gân; trẹo

    扭伤身体某个部位niǔ shāng shēntǐ mǒugè bùwèi

    • Chân tôi bị trẹo rồi.

  10. động từ

    giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)

    男女之间的性行为nánnǚ zhījiān de xìng xíngwéi

    • Đừng chọc tôi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.