Tới nội dung chính

戏

戏
xì
hí
⼽bộ qua · 6 nét

kịch; vở diễn; trò chơi

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3836Lượng từ 出 / 台 / 场
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kịch; vở diễn; trò chơi

    中用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì

    • 。

      Tôi thích xem kịch.

  2. 貳名danh từ

    kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn

    中演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì

    • 。

      Chúng ta đi xem kịch đi.

  3. 參名danh từ

    vở kịch; trò diễn; hí kịch

    中演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng

戏
xì
hí
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu