niàn
niệm
bộ tâm · 8 nét

nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#3471Lượng từ
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ

    想起某人而感到难受;思念xiǎngqǐ mǒurén ér gǎndào nánshòu; sīniàn

    • Tôi rất nhớ gia đình của tôi.

  2. động từ

    ngâm nga; đọc to

    出声地读chūshēng de dú

    • Xin bạn đọc to từ này một chút.

  3. danh từ

    nhớ; tưởng nhớ; đọc (to); niệm

    心里想起或记住过去的人或事xīnlǐ xiǎngqǐ huò jìzhù guòqù de rén huò shì

    • Đây là nỗi nhớ về quá khứ.

  4. động từ

    theo học; học (trường)

    上学;在学校学习shàngxué;zài xuéxiào xuéxí

    • Anh ấy học ở trường đại học.

  5. động từ

    học; đọc; nhớ đến; nghĩ đến

    学习;读书xuéxí; dúshū

    • Tôi học đại học.

  6. danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    心里想的东西;想法xīn lǐ xiǎng de dōng xi; xiǎng fǎ

    • Tôi có một ý tưởng hay.

  7. động từ

    mắng mỏ; la rầy (ai đó)

    用言语责骂或训斥某人yòng yányǔ zèmà huò xùnchì mǒurén

    • Mẹ đã mắng tôi một trận.

  8. số từ

    hai mươi (chữ số chống gian lận của ngân hàng tương ứng với 廿)

    二十的大写数字èrshí de dàxiě shùzì

    • Niệm là hai mươi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.