wàng
vong
bộ tâm · 7 nét

quên; lãng quên

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#551
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quên; lãng quên

    不记得;没有想起来bù jìde; méiyǒu xiǎng qǐlái

    • Tôi quên tên anh ấy rồi.

    • Cô ấy để quên chìa khóa ở nhà rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.

    • Chưa khỏi rên đã quên thầy.

  2. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    没有注意到;不放在心上méiyǒu zhùyì dào;bù fàng zài xīnshang

    • Anh ấy phớt lờ cảm xúc của bạn bè, chỉ nghĩ đến bản thân mình.

  3. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    不记得;没有想到bù jìde; méiyǒu xiǎngdào

    • Bạn đừng quên tôi.

    • Xã hội không nên bỏ quên những người trẻ tài năng như vậy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.