Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
忘
quên; lãng quên
NGHĨA
- 壹动động từ
quên; lãng quên
中不记得;没有想起来bù jìde; méiyǒu xiǎng qǐlái
- 。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
- 。
Cô ấy để quên chìa khóa ở nhà rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- 。
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
- 貳动động từ
phớt lờ; không thèm để ý đến
中没有注意到;不放在心上méiyǒu zhùyì dào;bù fàng zài xīnshang
- ,。
Anh ấy phớt lờ cảm xúc của bạn bè, chỉ nghĩ đến bản thân mình.
- 參动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
中不记得;没有想到bù jìde; méiyǒu xiǎngdào
- 。
Bạn đừng quên tôi.
- 。
Xã hội không nên bỏ quên những người trẻ tài năng như vậy.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
quên; lãng quên
中不记得;没有想起来bù jìde; méiyǒu xiǎng qǐlái
- 。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
- 。
Cô ấy để quên chìa khóa ở nhà rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- 。
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
- 貳动động từ
phớt lờ; không thèm để ý đến
中没有注意到;不放在心上méiyǒu zhùyì dào;bù fàng zài xīnshang
- ,。
Anh ấy phớt lờ cảm xúc của bạn bè, chỉ nghĩ đến bản thân mình.
- 參动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
中不记得;没有想到bù jìde; méiyǒu xiǎngdào
- 。
Bạn đừng quên tôi.
- 。
Xã hội không nên bỏ quên những người trẻ tài năng như vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù
- 怪guàikỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)