思念
思念
tư niệm
nhớ nhung; tương tư
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8126
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想念某人或某事;心里经常惦记xiǎng niàn mǒu rén huò mǒu shì;xīn lǐ jīng cháng diàn ji
- 。
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
- 貳动động từ
mong mỏi; khao khát
中想念和渴望某个人或某件事。xiǎng niàn hé kěwàng mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì。
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
中想念某人或某事物;因为离别而感到难过xiǎngniàn mǒurén huò mǒu shìwù;yīnwèi líbié érǎndào nánguò
Đang tải…
思念
Phồn thể思
tư niệm
nhớ nhung; tương tư
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8126
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想念某人或某事;心里经常惦记xiǎng niàn mǒu rén huò mǒu shì;xīn lǐ jīng cháng diàn ji
- 。
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
- 貳动động từ
mong mỏi; khao khát
中想念和渴望某个人或某件事。xiǎng niàn hé kěwàng mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì。
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
中想念某人或某事物;因为离别而感到难过xiǎngniàn mǒurén huò mǒu shìwù;yīnwèi líbié érǎndào nánguò
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.