办法

办法
bàn
biện pháp

biện pháp; cách giải quyết; giải pháp

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#437Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biện pháp; cách giải quyết; giải pháp

    解决问题或处理事情的方式和方法jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing de fāngshì hé fāngfǎ

    • Tôi có một cách hay.

    • Bạn có cách nào để giải quyết vấn đề này không?

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • Ngoài cách này ra, chả có cách nào.

    • Đây là cách làm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.