Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
办法
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
中解决问题或处理事情的方式和方法jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing de fāngshì hé fāngfǎ
- 。
Tôi có một cách hay.
- ?
Bạn có cách nào để giải quyết vấn đề này không?
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
- 。
Đây là cách làm của tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
- chủ ý · ý kiến; kế hoạch; chủ ý
- tố pháp · cách làm; phương cách xử lý
- thủ đoạn · phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
- thố thi · đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
- phương thức · phương thức; cách thức; phương pháp
- phương pháp · phương pháp; cách; phương thức
- pháp tử · tác phong; phong cách làm việc
- điểm tử · chấm; điểm; ý kiến; ý tưởng
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
中解决问题或处理事情的方式和方法jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing de fāngshì hé fāngfǎ
- 。
Tôi có một cách hay.
- ?
Bạn có cách nào để giải quyết vấn đề này không?
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- ,。
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
- 。
Đây là cách làm của tôi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
- chủ ý · ý kiến; kế hoạch; chủ ý
- tố pháp · cách làm; phương cách xử lý
- thủ đoạn · phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
- thố thi · đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
- phương thức · phương thức; cách thức; phương pháp
- phương pháp · phương pháp; cách; phương thức
- pháp tử · tác phong; phong cách làm việc
- điểm tử · chấm; điểm; ý kiến; ý tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng