Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
觉得
觉得
giác đắc
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
中认为;感受到rènwéi;gǎnshòudào
- 。
Tôi cảm thấy cái này rất tốt.
- 。
Cô ấy thấy công việc này rất thú vị.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
- 貳动động từ
cảm thấy; cho rằng
中有某种感受或想法yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu huò xiǎngfǎ
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
- ?
Bạn cảm thấy thời tiết ở đây thế nào?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
觉得
Phồn thể覺得
giác đắc
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#104
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
中认为;感受到rènwéi;gǎnshòudào
- 。
Tôi cảm thấy cái này rất tốt.
- 。
Cô ấy thấy công việc này rất thú vị.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
- 貳动động từ
cảm thấy; cho rằng
中有某种感受或想法yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu huò xiǎngfǎ
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
- ?
Bạn cảm thấy thời tiết ở đây thế nào?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)