hèn
hận
bộ tâm · 9 nét

thù hận; căm thù

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1112
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thù hận; căm thù

    非常讨厌,不喜欢fēicháng tǎoyàn,búxǐhuān

    • Tôi ghét anh ta.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng ta gặp nhau quá muộn.

  2. động từ

    hối hận; ân hận

    感到遗憾或不满;希望过去的事情没有发生gǎndào yíhàn huò búmǎn; xīwàng guòqù de shìqing méiyǒu fāshēng

    • Tôi hận bản thân đã không học sớm hơn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.