yào
yếu
bộ á · 9 nét

muốn; cần; yêu cầu

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#24
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    muốn; cần; yêu cầu

    希望得到或想做某事xīwàng dédào huò xiǎng zuò mǒushì

    • Tôi muốn một ly cà phê.

    • Cô ấy muốn một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật.

  2. động từ

    sẽ; sắp; cần phải; muốn

    表示将来、必须或希望做某事biǎoshì jiāngláI、bìxū huò xīwàng zuò mǒushì

    • Anh ấy sắp đi rồi.

    • Trời sắp tối rồi, chúng ta phải về nhà thôi.

  3. động từ

    cần; phải; muốn; nên

    需要;必须;想xūyào;bìxū;xiǎng

    • Hôm nay tôi phải đi làm.

    • Trước khi ra ngoài, đừng quên mang theo chìa khóa nhé.

  4. tính từ

    quan trọng; chủ yếu

    最主要的;最重要的zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de

    • Đây là một cuộc họp rất quan trọng.

    • Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.

  5. liên từ

    nếu; nếu như; (văn) nhược

    表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāngyu rúguǒ

    • Nếu bạn đi, tôi cũng đi.

    • Nếu trời mưa, bạn hãy mang ô theo nhé.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.