Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
要
muốn; cần; yêu cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn; cần; yêu cầu
中希望得到或想做某事xīwàng dédào huò xiǎng zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một ly cà phê.
- 。
Cô ấy muốn một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật.
- 貳动động từ
sẽ; sắp; cần phải; muốn
中表示将来、必须或希望做某事biǎoshì jiāngláI、bìxū huò xīwàng zuò mǒushì
- 。
Anh ấy sắp đi rồi.
- ,。
Trời sắp tối rồi, chúng ta phải về nhà thôi.
- 參动động từ
cần; phải; muốn; nên
中需要;必须;想xūyào;bìxū;xiǎng
- 。
Hôm nay tôi phải đi làm.
- 。
Trước khi ra ngoài, đừng quên mang theo chìa khóa nhé.
- 肆形tính từ
quan trọng; chủ yếu
中最主要的;最重要的zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de
- 。
Đây là một cuộc họp rất quan trọng.
- 。
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.
- 伍连liên từ
nếu; nếu như; (văn) nhược
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāngyu rúguǒ
- ,。
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
- ,。
Nếu trời mưa, bạn hãy mang ô theo nhé.
đòi hỏi; ép buộc
NGHĨA
- 壹动động từ
đòi hỏi; ép buộc
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy bắt tôi nấu cơm.
- 。
Cô ấy ép tôi ký vào bản hợp đồng này.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
muốn; cần; yêu cầu
中希望得到或想做某事xīwàng dédào huò xiǎng zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một ly cà phê.
- 。
Cô ấy muốn một chiếc áo khoác mới làm quà sinh nhật.
- 貳动động từ
sẽ; sắp; cần phải; muốn
中表示将来、必须或希望做某事biǎoshì jiāngláI、bìxū huò xīwàng zuò mǒushì
- 。
Anh ấy sắp đi rồi.
- ,。
Trời sắp tối rồi, chúng ta phải về nhà thôi.
- 參动động từ
cần; phải; muốn; nên
中需要;必须;想xūyào;bìxū;xiǎng
- 。
Hôm nay tôi phải đi làm.
- 。
Trước khi ra ngoài, đừng quên mang theo chìa khóa nhé.
- 肆形tính từ
quan trọng; chủ yếu
中最主要的;最重要的zuì zhǔyào de;zuì zhòngyào de
- 。
Đây là một cuộc họp rất quan trọng.
- 。
Sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.
- 伍连liên từ
nếu; nếu như; (văn) nhược
中表示条件或假设,相当于'如果'biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè, xiāngdāngyu rúguǒ
- ,。
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
- ,。
Nếu trời mưa, bạn hãy mang ô theo nhé.
NGHĨA
- 壹动động từ
đòi hỏi; ép buộc
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy bắt tôi nấu cơm.
- 。
Cô ấy ép tôi ký vào bản hợp đồng này.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.