Gọi 'Ngài' là đặt cả tấm lòng kính trọng lên trên chữ 'bạn'.
您
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
NGHĨA
- 壹代đại từ
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
- ?
Xin hỏi quý vị cần giúp đỡ gì ạ?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
解字
GIẢI TỰbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
NGHĨA
- 壹代đại từ
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
- ?
Xin hỏi quý vị cần giúp đỡ gì ạ?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
- ,。
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
- ,。
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.