Tới nội dung chính

您

您
nín
nâm
⼼bộ tâm · 11 nét

ngài; ông; bà (cách gọi kính trọng)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ngài; ông; bà (cách gọi kính trọng)

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

    • 。

      bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.

    • 。

      Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.

    • ,。

      Thật ngại quá, để ông chờ lâu.

    • ,。

      Thật ngại quá, để chú chờ lâu.

  2. 貳代đại từ

    bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)

    中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì

    • ?

      Xin hỏi quý vị cần giúp đỡ gì ạ?

您
nín
nâm
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu