Tới nội dung chính

认为

认为
rènwéi
nhận vi

cho rằng; coi là; nghĩ rằng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#206
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cho rằng; coi là; nghĩ rằng

    • 。

      Tôi cho rằng anh ấy là người tốt.

    • 。

      Cô ấy cho rằng học ngoại ngữ rất có ích cho công việc.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.

    • ?

      Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?

    • 。

      Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.

    • ,。

      Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.

认
rèn
nhận
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu