忙
bận rộn; tất bật
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn; tất bật
中有很多事情要做,没有空闲时间yǒu hěn duō shìqing yào zuò, méiyǒu kōngxián shíjiān
- ?
Dạo này bạn bận không?
- 。
Cô ấy bận rộn đến mức mỗi ngày không có cả thời gian để ăn cơm.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳副trạng từ
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
中急促做事,没有休闲时间jícù zuòshì, méiyǒu xiūxián shíjiān
- 。
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
- ,。
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi tất tả chạy ra ga.
- 參动động từ
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中做事快速;急急地去做zuòshì kuàisù;jíjí de qù zuò
- ?
Tại sao bạn lại bận rộn như vậy?
- ,。
Nghe thấy còi báo động, anh ấy vội chạy về phía lối ra.
- 肆动động từ
chạy; lao đi; bôn ba
中急着去做某事jízháo qù zuò mǒushì
- ?
Tại sao bạn lại bận rộn thế?
- 。
Anh ấy đang vội vàng chạy đi bắt chuyến xe buýt đầu tiên.
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn; tất bật
中有很多事情要做,没有空闲时间yǒu hěn duō shìqing yào zuò, méiyǒu kōngxián shíjiān
- ?
Dạo này bạn bận không?
- 。
Cô ấy bận rộn đến mức mỗi ngày không có cả thời gian để ăn cơm.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳副trạng từ
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
中急促做事,没有休闲时间jícù zuòshì, méiyǒu xiūxián shíjiān
- 。
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
- ,。
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi tất tả chạy ra ga.
- 參动động từ
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中做事快速;急急地去做zuòshì kuàisù;jíjí de qù zuò
- ?
Tại sao bạn lại bận rộn như vậy?
- ,。
Nghe thấy còi báo động, anh ấy vội chạy về phía lối ra.
- 肆动động từ
chạy; lao đi; bôn ba
中急着去做某事jízháo qù zuò mǒushì
- ?
Tại sao bạn lại bận rộn thế?
- 。
Anh ấy đang vội vàng chạy đi bắt chuyến xe buýt đầu tiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.