Tới nội dung chính

忙

忙
máng
mang
⼼bộ tâm · 6 nét

bận rộn; tất bật

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#522
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bận rộn; tất bật

    中有很多事情要做,没有空闲时间yǒu hěn duō shìqing yào zuò, méiyǒu kōngxián shíjiān

    • ?

      Dạo này bạn bận không?

    • 。

      Cô ấy bận rộn đến mức mỗi ngày không có cả thời gian để ăn cơm.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

    • ,。

      Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.

    • ,。

      Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.

  2. 貳副trạng từ

    ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

    中急促做事,没有休闲时间jícù zuòshì, méiyǒu xiūxián shíjiān

    • 。

      Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

    • ,。

      Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi tất tả chạy ra ga.

  3. 參动động từ

    chạy nhanh; chạy vội; bôn ba

    中做事快速;急急地去做zuòshì kuàisù;jíjí de qù zuò

    • ?

      Tại sao bạn lại bận rộn như vậy?

    • ,。

      Nghe thấy còi báo động, anh ấy vội chạy về phía lối ra.

  4. 肆动động từ

    chạy; lao đi; bôn ba

    中急着去做某事jízháo qù zuò mǒushì

    • ?

      Tại sao bạn lại bận rộn thế?

    • 。

      Anh ấy đang vội vàng chạy đi bắt chuyến xe buýt đầu tiên.

忙
máng
mang
BỘ THỦ⼼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu