/
思
思
tư
⼼bộ tâm · 9 nétđộng não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
2 nghĩa#11952
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子考虑、想象或理解事情yòng nǎozi kǎolǜ、xiǎngxiàng huò lǐjiě shìqing
- 。
Tôi đang suy nghĩ về vấn đề này.
- 貳动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
中想、考虑某事xiǎng、kǎolǜ mǒushì
- 。
Xin bạn hãy suy nghĩ kỹ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
思
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子考虑、想象或理解事情yòng nǎozi kǎolǜ、xiǎngxiàng huò lǐjiě shìqing
- 。
Tôi đang suy nghĩ về vấn đề này.
- 貳动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
中想、考虑某事xiǎng、kǎolǜ mǒushì
- 。
Xin bạn hãy suy nghĩ kỹ.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù