Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
往
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đi về nhà.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳介giới từ
đi; đến; về phía; trước đây (quá khứ)
中表示方向或目的地;指向某个地方biǎoshì fāngxiàng huò mùdedì;zhǐ xiàng mǒu ge dìfang
- 。
Xin mời đi lối này.
- 參动động từ
đi (về phía); hướng tới; đến
中朝着某个方向走或移动zhāozháo mǒugè fāngxiàng zǒu huò yídòng
- 。
Chúng ta đi về phía đông.
- 肆介giới từ
(về) quá khứ; trước đây; đi về phía
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐiqián
- 。
Anh ấy đi về phía bắc rồi.
- 伍动động từ
(tàu) đi về phía; hướng đến
中向某个地方去;朝着某个方向移动xiàng mǒu ge dìfang qù; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng yídòng
- 。
Chuyến xe này đi Bắc Kinh.
- 陸介giới từ
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
中以前;过去的时间yǐqián;guòqù de shíjiān
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đi về nhà.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 。
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
- 貳介giới từ
đi; đến; về phía; trước đây (quá khứ)
中表示方向或目的地;指向某个地方biǎoshì fāngxiàng huò mùdedì;zhǐ xiàng mǒu ge dìfang
- 。
Xin mời đi lối này.
- 參动động từ
đi (về phía); hướng tới; đến
中朝着某个方向走或移动zhāozháo mǒugè fāngxiàng zǒu huò yídòng
- 。
Chúng ta đi về phía đông.
- 肆介giới từ
(về) quá khứ; trước đây; đi về phía
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐiqián
- 。
Anh ấy đi về phía bắc rồi.
- 伍动động từ
(tàu) đi về phía; hướng đến
中向某个地方去;朝着某个方向移动xiàng mǒu ge dìfang qù; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng yídòng
- 。
Chuyến xe này đi Bắc Kinh.
- 陸介giới từ
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
中以前;过去的时间yǐqián;guòqù de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 彷pángdùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)