wǎng
vãng
bộ xích · 8 nét

hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1074
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • Anh ấy đi về nhà.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

  2. giới từ

    đi; đến; về phía; trước đây (quá khứ)

    表示方向或目的地;指向某个地方biǎoshì fāngxiàng huò mùdedì;zhǐ xiàng mǒu ge dìfang

    • Xin mời đi lối này.

  3. động từ

    đi (về phía); hướng tới; đến

    朝着某个方向走或移动zhāozháo mǒugè fāngxiàng zǒu huò yídòng

    • Chúng ta đi về phía đông.

  4. giới từ

    (về) quá khứ; trước đây; đi về phía

    过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐiqián

    • Anh ấy đi về phía bắc rồi.

  5. động từ

    (tàu) đi về phía; hướng đến

    向某个地方去;朝着某个方向移动xiàng mǒu ge dìfang qù; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng yídòng

    • Chuyến xe này đi Bắc Kinh.

  6. giới từ

    cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)

    以前;过去的时间yǐqián;guòqù de shíjiān

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.