dài
đãi
bộ xích · 9 nét

chờ đợi; hầu hạ

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#624
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; hầu hạ

    等候;停留děnghòu;tíngliú

  2. động từ

    cần; chờ đợi

    需要;必须有xūyào;bìxū yǒu

    • Lát nữa tôi sẽ đến.

  3. trạng từ

    sắp (làm gì); chuẩn bị (làm gì)

    即将;就要jíjiāng;jiùyào

    • Lát nữa tôi sẽ đi ngay.

  4. trạng từ

    sắp; chuẩn bị

    即将;马上要发生或进行jíjiāng;mashàng yào fāshēng huò jìnxíng

    • Lát nữa anh ấy sẽ đến ngay.

  5. động từ

    có ý định; định (làm gì)

    打算;有意思要做某事dǎsuàn;yǒu yìsi yào zuò mǒushì

  6. động từ

    đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)

    招待客人;给客人吃饭或喝茶zhāodài kèrén; gěi kèrén chīfàn huò hēchá

    • Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.

  7. động từ

    xoay xở; đối phó; giao thiệp

    处理或应对某件事chǔlǐ huò yìngduì mǒu jiàn shì

    • Chúng ta nên đối xử tốt với anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.