待
chờ đợi; hầu hạ
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; hầu hạ
中等候;停留děnghòu;tíngliú
- 貳动động từ
cần; chờ đợi
中需要;必须有xūyào;bìxū yǒu
- 。
Lát nữa tôi sẽ đến.
- 參副trạng từ
sắp (làm gì); chuẩn bị (làm gì)
中即将;就要jíjiāng;jiùyào
- 。
Lát nữa tôi sẽ đi ngay.
- 肆副trạng từ
sắp; chuẩn bị
中即将;马上要发生或进行jíjiāng;mashàng yào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Lát nữa anh ấy sẽ đến ngay.
- 伍动động từ
có ý định; định (làm gì)
中打算;有意思要做某事dǎsuàn;yǒu yìsi yào zuò mǒushì
- 陸动động từ
đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)
中招待客人;给客人吃饭或喝茶zhāodài kèrén; gěi kèrén chīfàn huò hēchá
- 。
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
- 柒动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中处理或应对某件事chǔlǐ huò yìngduì mǒu jiàn shì
- 。
Chúng ta nên đối xử tốt với anh ấy.
ở lại; lưu lại
NGHĨA
- 壹动động từ
ở lại; lưu lại
中停留在某个地方不离开tíngliú zài mǒuɡe dìfang bù líkāi
- 。
Bạn ở lại đây.
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; hầu hạ
中等候;停留děnghòu;tíngliú
- 貳动động từ
cần; chờ đợi
中需要;必须有xūyào;bìxū yǒu
- 。
Lát nữa tôi sẽ đến.
- 參副trạng từ
sắp (làm gì); chuẩn bị (làm gì)
中即将;就要jíjiāng;jiùyào
- 。
Lát nữa tôi sẽ đi ngay.
- 肆副trạng từ
sắp; chuẩn bị
中即将;马上要发生或进行jíjiāng;mashàng yào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Lát nữa anh ấy sẽ đến ngay.
- 伍动động từ
có ý định; định (làm gì)
中打算;有意思要做某事dǎsuàn;yǒu yìsi yào zuò mǒushì
- 陸动động từ
đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)
中招待客人;给客人吃饭或喝茶zhāodài kèrén; gěi kèrén chīfàn huò hēchá
- 。
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
- 柒动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中处理或应对某件事chǔlǐ huò yìngduì mǒu jiàn shì
- 。
Chúng ta nên đối xử tốt với anh ấy.
NGHĨA
- 壹动động từ
ở lại; lưu lại
中停留在某个地方不离开tíngliú zài mǒuɡe dìfang bù líkāi
- 。
Bạn ở lại đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 彷pángdùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)