Tới nội dung chính

御

御
yù
ngự
⼻bộ xích · 12 nét

(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự

3 nghĩa#20424
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự

    • 。

      Ngự hoa viên rất đẹp.

  2. 貳动động từ

    (văn) điều khiển (xe ngựa); ngự

  3. 參动động từ

    (văn) điều khiển; cai quản; ngự

御
yù
ngự
BỘ THỦ⼻
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu