/
御
御
ngự
⼻bộ xích · 12 nét(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
3 nghĩa#20424
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 。
Ngự hoa viên rất đẹp.
- 貳动động từ
(văn) điều khiển (xe ngựa); ngự
- 參动động từ
(văn) điều khiển; cai quản; ngự
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
御
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 。
Ngự hoa viên rất đẹp.
- 貳动động từ
(văn) điều khiển (xe ngựa); ngự
- 參动động từ
(văn) điều khiển; cai quản; ngự
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 彷pángdùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)