Tới nội dung chính

律

律
lǜ
luật
⼻bộ xích · 9 nét

luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố

2 nghĩa#12487
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố

    中国家或社会规定的制度和规则guójiā huò shèhuì guīdìng de zhìdù hé guīzé

    • 。

      Anh ấy học luật.

  2. 貳名danh từ

    Họ Lữ

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng

律
lǜ
luật
BỘ THỦ⼻
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu