/
律
律
luật
⼻bộ xích · 9 nétluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
2 nghĩa#12487
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
中国家或社会规定的制度和规则guójiā huò shèhuì guīdìng de zhìdù hé guīzé
- 。
Anh ấy học luật.
- 貳名danh từ
Họ Lữ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
律
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
中国家或社会规定的制度和规则guójiā huò shèhuì guīdìng de zhìdù hé guīzé
- 。
Anh ấy học luật.
- 貳名danh từ
Họ Lữ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 彷pángdùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)