Tới nội dung chính

彻

彻
chè
triệt
⼻bộ xích · 7 nét

thấu suốt; thông suốt; thấu

4 nghĩa#19882
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thấu suốt; thông suốt; thấu

    • 。

      Anh ấy thức trắng đêm.

  2. 貳动động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

  3. 參动động từ

    lan tràn; bao phủ khắp nơi

    • 。

      Hơi lạnh thấu xương.

  4. 肆形tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    • 。

      Anh ấy làm việc rất kỹ lưỡng.

彻
chè
triệt
BỘ THỦ⼻
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu