đức
bộ xích · 15 nét

đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#1146
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức

    品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn

    • Anh ấy rất có đạo đức.

  2. danh từ

    đức hạnh; đạo đức; đức tính

    人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ

  3. danh từ

    đạo đức; luân lý

    遵循的道德原则和行为规范zūnxún de dàodé yuánzé hé xíngwéi guīfàn

  4. danh từ

    Đức

    欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín

    • Anh ấy đến từ nước Đức.

  5. danh từ

    nước Đức; (thuộc) Đức

    欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín

    • Anh ấy là người Đức.

  6. danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

    善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì

  7. danh từ

    phẩm chất; chất lượng

    人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng

  8. tính từ

    nhân từ; tử tế; từ bi

    善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo

    • Anh ấy là một người rất tốt bụng.

  9. danh từ

    được sủng ái; được yêu chiều

    受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì

    • Anh ấy rất có ơn đức với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.