Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受到
受到
thọ đáo
được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1099
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
中获得或遭遇某种对待或影响huòdé huò zāoyù mǒuzhǒng duìdài huò yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy đã nhận được lời khen.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
受到
Phồn thể受
thọ đáo
được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1099
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)
中获得或遭遇某种对待或影响huòdé huò zāoyù mǒuzhǒng duìdài huò yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy đã nhận được lời khen.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu