Tới nội dung chính

受到

受到
shòudào
thọ đáo

được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1099
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được nhận; bị (chịu tác động của điều gì đó)

    中获得或遭遇某种对待或影响huòdé huò zāoyù mǒuzhǒng duìdài huò yǐngxiǎng

    • 。

      Anh ấy đã nhận được lời khen.

受
shòu
thọ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu