Tới nội dung chính

很

很
hěn
ngận
⼻bộ xích · 9 nét

rất; khá

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#22
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    rất; khá

    中表示程度深;非常biǎoshì chéngdù shēn;fēicháng

    • 。

      Tôi rất vui được làm quen với bạn.

    • 。

      Món ăn này ngon lắm đấy.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con sẽ trở về sớm.

    • 。

      Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

    • 。

      Hôm nay cực nóng.

    • 。

      Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.

    • 。

      Anh ta có một cơ thể thật đẹp.

  2. 貳副trạng từ

    rất; lắm; (dùng trước tính từ như yếu tố ngữ pháp không mang nghĩa tăng cường)

    中用在形容词前面,表示程度深yòng zài xíngróngcí qiánmiàn, biǎoshì chéngdù shēn

    • 。

      Tôi rất vui được gặp bạn.

    • ,。

      Dạo này cô ấy bận lắm, không có thời gian nghỉ ngơi.

很
hěn
ngận
BỘ THỦ⼻
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu