很
rất; khá
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; khá
中表示程度深;非常biǎoshì chéngdù shēn;fēicháng
- 。
Tôi rất vui được làm quen với bạn.
- 。
Món ăn này ngon lắm đấy.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con sẽ trở về sớm.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 。
Hôm nay cực nóng.
- 。
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
- 。
Anh ta có một cơ thể thật đẹp.
- 貳副trạng từ
rất; lắm; (dùng trước tính từ như yếu tố ngữ pháp không mang nghĩa tăng cường)
中用在形容词前面,表示程度深yòng zài xíngróngcí qiánmiàn, biǎoshì chéngdù shēn
- 。
Tôi rất vui được gặp bạn.
- ,。
Dạo này cô ấy bận lắm, không có thời gian nghỉ ngơi.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; khá
中表示程度深;非常biǎoshì chéngdù shēn;fēicháng
- 。
Tôi rất vui được làm quen với bạn.
- 。
Món ăn này ngon lắm đấy.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con sẽ trở về sớm.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 。
Hôm nay cực nóng.
- 。
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
- 。
Anh ta có một cơ thể thật đẹp.
- 貳副trạng từ
rất; lắm; (dùng trước tính từ như yếu tố ngữ pháp không mang nghĩa tăng cường)
中用在形容词前面,表示程度深yòng zài xíngróngcí qiánmiàn, biǎoshì chéngdù shēn
- 。
Tôi rất vui được gặp bạn.
- ,。
Dạo này cô ấy bận lắm, không có thời gian nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
- 彷pángdùng trong "bàng hoàng" và "bàng dương" (lang thang, do dự)