wēi
vi
bộ xích · 13 nét

nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

12 nghĩa#18377
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    • Con mèo này rất nhỏ.

  2. tính từ

    nhỏ; tí; vi mô

    • Con chó này rất nhỏ.

  3. tính từ

    hơi; một chút; đôi chút

    • Anh ấy khẽ mỉm cười.

  4. tính từ

    sâu xa; thâm thuý

    • Trên mặt anh ấy có một nụ cười mỉm.

  5. tính từ

    nhỏ bé; vi tế; huyền vi (văn)

    • Vấn đề này rất vi tế.

  6. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    • Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.

  7. số từ

    một phần triệu; vi- (tiền tố đơn vị đo lường); nhỏ bé; vi mô

    • Một micromet bằng một phần triệu mét.

  8. tính từ

    vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi

    • Đây chỉ là một lỗi nhỏ.

  9. tính từ

    nhỏ; vi; nhỏ bé; mờ nhạt

  10. danh từ

    họ Nguy

  11. 11danh từ

    nước Vi (thời cổ đại, gần vùng Trùng Khánh ngày nay)

    • Nước Vi là một quốc gia nhỏ ở Trung Quốc cổ đại.

  12. 12danh từ

    (họ) Vi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.