平时不烧香,临时抱佛脚

平时不烧香,临时抱佛脚
píngshíshāoxiāng,línshíbàojiǎo

Bình thường không lo tu tâm, đến lúc cần mới vội cầu khẩn [thành ngữ]; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Bình thường không lo tu tâm, đến lúc cần mới vội cầu khẩn [thành ngữ]; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]

    • Bình thường không thắp hương, đến lúc cần mới ôm chân Phật.

  2. trạng từ

    bình thường không thắp hương, đến lúc cần mới ôm chân Phật (nước đến chân mới nhảy) [thành ngữ]

    • Bình thường không thắp hương, đến lúc cần mới ôm chân Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.