què
khước
bộ tiết · 7 nét

nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#368
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên

    表示转折或相反的情况biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de qíngkuàng

    • Anh ấy muốn đi, nhưng lại không thể đi.

  2. trạng từ

    nhưng; tuy nhiên; trái lại; (dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc nhượng bộ)

    表示转折或相反的意思biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi

  3. trạng từ

    nhưng; mà; lại (biểu thị sự tương phản)

  4. trạng từ

    tuy nhiên; nhưng; mà

    表示转折,意思是但是、可是biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshi、kěshi

  5. động từ

    từ chối; khước từ

    不愿意接受或同意búyuànyì jiēshòu huò tóngyì

    • Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.

  6. động từ

    lùi lại

    向后移动;后退xiàng hòu yídòng; hòutuì

    • Anh ấy lại quay về rồi.

  7. động từ

    lùi; rút lui

    向后退,不再前进xiàng hòu tuì, búzài qiánjìn

    • Anh ấy đã lùi bước.

  8. trạng từ

    không sợ; chẳng sợ; dù (có)

    虽然;但是;表示转折或相反的意思suīrán;dànshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khứ(rời đi, ra đi)HỘI Ý
  • tiết(con dấu, người quỳ gối)BỘ

Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.