Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
却
nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên
中表示转折或相反的情况biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng lại không thể đi.
- 貳副trạng từ
nhưng; tuy nhiên; trái lại; (dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc nhượng bộ)
中表示转折或相反的意思biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
- 參副trạng từ
nhưng; mà; lại (biểu thị sự tương phản)
- 肆副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,意思是但是、可是biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshi、kěshi
- 伍动động từ
từ chối; khước từ
中不愿意接受或同意búyuànyì jiēshòu huò tóngyì
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 陸动động từ
lùi lại
中向后移动;后退xiàng hòu yídòng; hòutuì
- 。
Anh ấy lại quay về rồi.
- 柒动động từ
lùi; rút lui
中向后退,不再前进xiàng hòu tuì, búzài qiánjìn
- 。
Anh ấy đã lùi bước.
- 捌副trạng từ
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;但是;表示转折或相反的意思suīrán;dànshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
nhưng; mà; lại; song; tuy nhiên
中表示转折或相反的情况biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng lại không thể đi.
- 貳副trạng từ
nhưng; tuy nhiên; trái lại; (dùng để diễn đạt sự tương phản hoặc nhượng bộ)
中表示转折或相反的意思biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
- 參副trạng từ
nhưng; mà; lại (biểu thị sự tương phản)
- 肆副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示转折,意思是但是、可是biǎoshì zhuǎnzhé, yìsi shì dànshi、kěshi
- 伍动động từ
từ chối; khước từ
中不愿意接受或同意búyuànyì jiēshòu huò tóngyì
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 陸动động từ
lùi lại
中向后移动;后退xiàng hòu yídòng; hòutuì
- 。
Anh ấy lại quay về rồi.
- 柒动động từ
lùi; rút lui
中向后退,不再前进xiàng hòu tuì, búzài qiánjìn
- 。
Anh ấy đã lùi bước.
- 捌副trạng từ
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中虽然;但是;表示转折或相反的意思suīrán;dànshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò xiāngfǎn de yìsi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卪jiébiến thể cũ của 節|节[jie2]