难得一见

难得一见
nánjiàn
nan đắc nhất kiến

hiếm khi gặp; hiếm thấy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#44698
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm khi gặp; hiếm thấy

    • Loài hoa này hiếm khi được nhìn thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.