少见

少见
shǎojiàn
thiểu kiến

hiếm thấy; ít gặp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm thấy; ít gặp

    • Loài chim này rất hiếm.

  2. tính từ

    hiếm gặp; ít thấy; (xã giao) lâu ngày không gặp

    • Gần đây bạn ít gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.