Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难得
难得
nan đắc
hiếm có; khó được; đáng quý
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5567
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常见,出现次数很少bù chángjiàn, chūxiàn cìshù hěn shǎo
- 。
Cơ hội này rất hiếm có.
- 貳形tính từ
hiếm có; khó kiếm; hiếm gặp
中很少能够得到或遇到的;稀有hěn shǎo néng gòu huòdào huò yùdào de; xī yǒu
- 參副trạng từ
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常有;很少发生bù chángchang yǒu;hěn shǎo fāshēng
- 。
Anh ấy hiếm khi đến một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
难得
Phồn thể難得
nan đắc
hiếm có; khó được; đáng quý
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5567
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常见,出现次数很少bù chángjiàn, chūxiàn cìshù hěn shǎo
- 。
Cơ hội này rất hiếm có.
- 貳形tính từ
hiếm có; khó kiếm; hiếm gặp
中很少能够得到或遇到的;稀有hěn shǎo néng gòu huòdào huò yùdào de; xī yǒu
- 參副trạng từ
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常有;很少发生bù chángchang yǒu;hěn shǎo fāshēng
- 。
Anh ấy hiếm khi đến một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu